Bỏ qua, tới nội dung chính
Máy xét nghiệm huyết học

DxH 690T

Máy để bàn cho phòng xét nghiệm quy mô vừa, tới 100 mẫu mỗi giờ. Công thức máu, hồng cầu lưới, dịch cơ thể và chỉ số MDW.

Hãng
Phù hợp
Phòng xét nghiệm quy mô vừa
  • Máy để bàn, tới 100 mẫu mỗi giờ
  • Công thức máu với 5 thành phần bạch cầu, hồng cầu lưới và dịch cơ thể (dịch não tủy, dịch thanh mạc, hoạt dịch)
  • Chỉ số MDW (độ rộng phân bố bạch cầu mono) hỗ trợ phát hiện sớm nhiễm khuẩn huyết, khi được kích hoạt
  • Nguyên lý Coulter cải tiến và VCS 360 với DataFusion phân tích tế bào ở trạng thái gần tự nhiên, giảm số mẫu phải chạy lại hoặc soi lam

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật của DxH 690T
Phương phápNguyên lý Coulter cải tiến, VCS 360 với DataFusion
Công suấtTới 100 mẫu/giờ
Thể tích mẫuMáu toàn phần: hút 165 µL. Pha loãng trước: 50 µL máu toàn phần trong 200 µL dung dịch pha loãng
Thông số CBCWBC, RBC, HGB, HCT, MCV, MCH, MCHC, RDW, RDW-SD, PLT, MPV
Công thức bạch cầuNE%, LY%, MO%, EO%, BA%, NRBC%, NE#, LY#, MO#, EO#, BA#, NRBC#, MDW (khi được kích hoạt)
Hồng cầu lướiRET, RET#, MRV, IRF
Dịch cơ thể (dịch não tủy, dịch thanh mạc, hoạt dịch)RBC, TNC
Dải đo WBC0.050–400.000 × 10³ tế bào/µL
Dải đo RBC0.005–8.500 × 10⁶ tế bào/µL
Dải đo HGB0.10–25.50 g/dL
Dải đo MCV50.00–150.00 fL
Dải đo RDW10.00–40.00 %
Dải đo RDW-SD15.00–150.00 fL
Dải đo PLT3.0–3000.0 × 10³ tế bào/µL
Dải đo MPV5.00–25.00 fL
Dải đo TNC (dịch cơ thể)20–89 000 tế bào/mm³
Dải đo RBC (dịch cơ thể)1 000–6 200 000 tế bào/mm³
Quản lý dữ liệuTới 50 000 kết quả bệnh nhân kèm biểu đồ phân bố, biểu đồ tán xạ và thông tin bệnh nhân; 100 000 kết quả kèm đồ thị với máy tính Power Computer
Kiểm soát chất lượngQC với biểu đồ Levey-Jennings; XB/XM theo trung bình trượt; kiểm tra hằng ngày; giám sát chất lượng thông minh; nhắc lịch hiệu chuẩn và QC tùy chỉnh; tự xuất dữ liệu QC
Độ ồn≤ 60 dBA
Tương thích điện từEN 61326-1, EN 61326-2-6
Công suất điệnMáy phân tích: 520 W; màn hình: 35 W; máy tính DxH Power Computer: 160 W
Kích thướcRộng 76.2 cm; cao 90.17 cm khi đóng nắp, 113.03 cm khi mở nắp; sâu 83.82 cm gồm tấm lưng tháo rời, 80 cm không gồm
Khối lượngKhoảng 141.97 kg gồm màn hình; khoảng 136.98 kg không gồm màn hình
Khoảng trống lắp đặt15.2 cm mỗi bên để xử lý sự cố; 3.8 cm phía sau để tản nhiệt
Thời gian ngừng máyTối thiểu 30 phút ngâm dung dịch rửa mỗi 24 giờ, kèm kiểm tra tự động hằng ngày

Máy cùng nhóm

DxH 900

Tới 100 xét nghiệm mỗi giờ. Công thức máu, hồng cầu lưới và dịch cơ thể.

DxH SlideMaker Stainer II

Làm và nhuộm tiêu bản tự động, chung công nghệ vận chuyển và hút mẫu với DxH 900.

Yêu cầu tư vấn sản phẩm này

Sản phẩm: DxH 690T