Công nghệ tiên tiến Công ty TNHH Kỹ thuật Thanh Hà
Mang đến hệ thống xét nghiệm tiên tiến nhất
Nâng cao chất lượng
chăm sóc sức khỏe cộng đồng
Công ty TNHH Kỹ thuật Thanh Hà

Unicel DxH 600

Hãng sản xuất: BECKMAN COULTER

Hệ thống DxH 600 được thiết kế để mang lại hiệu quả cho phòng xét nghiệm

Beckman Coulter tiếp tục dẫn đầu trong lĩnh vực xét nghiệm và hiệu quả phòng xét nghiệm với hệ thống phân tích tế bào Unicel DxH 600

Với chất lượng vượt trội, độ chính xác dẫn đầu và hiệu quả bằng công nghệ tiên tiến nhất, Unicel DxH 600 mang tới giá trị vô song cho phòng xét nghiệm quy mô trung bình.

Chất lượng kết quả

  • Kỹ thuật phân tích hình thái tế bào số theo công nghệ dòng chảy tế bào đa góc và thuật toán tiên tiến đảm bảo chất lượng vượt trội của kết quả
  • 29 thông số trên một tế bào, đảm bảo độ chính xác và hiệu quả
  • Đồ thị 2-D, đồ thị bề mặt và các định dạng 3D cho phép tăng cường việc nghiên cứu tế bào

Hiệu quả được nâng cao

  • Các quy tắc ra quyết định mở rộng và khả năng tự động chạy lại và tham chiếu xét nghiệm làm giảm thời gian trả mẫu đầu tiên và giảm việc chạy xét nghiệm ở chế độ thủ công
  • Chạy các ống mẫu chuẩn và ống mẫu thể tích nhỏ( bệnh nhân nhi) được trong chế độ chạy mẫu tự động
  • Một đường mẫu làm đơn giản hóa được căn chỉnh máy và chạy chuẩn, loại bỏ được các quy trình mode-to-mode
  • Theo dõi công việc thông minh, phần mềm cho phép theo dõi tải công việc hàng ngày, hàng giờ, và theo xét nghiệm

Khả năng xét nghiệm mở rộng

  • Kỹ thuật phân tích hình thái tế bào số theo công nghệ dòng chảy tế bào đa góc cho phép phân tích được tự động NRBC mà không cần thêm hóa chất
  • Có khả năng phân tích hồng cầu lưới tự động và phân tích dịch cơ thể

Chuẩn hóa quy trình

  • Công nghệ và giao diện giống Unicel DxH 800 cho phép chuẩn hóa được quy trình và kết quả giữa các dòng máy DxH và giảm được việc đào tạo cho người sử dụng

Các loại tiêu hao dùng chung với Unicel DxH 800 cho giảm được việc quản lý hàng tiêu hao

Description

THÔNG SỐ XÉT NGHIỆM

CBC WBC, UWBC, RBC, HGB, HCT, MCV, MCH, MCHC, RDW, RDW-SD, PLT, MPV
Các thành phần NE,LY, MO, EO, BA, NRBC, NE#,LY#, MO#, EO#, BA#, NRBC#
Hồng cầu lưới RET, RET#, MRV, IRF
Dịch cơ thể (dịch não tủy, huyết thanh, hoạt dịch) TNC, RBC

Công suất: Tới 100 mẫu/ giờ

Thể tích mẫu:  Ống mở/ đóng: 165uL

Nguồn: 100-264 VAC; 48-62Hz

Hệ thống DxH 600 với bộ quản lý hệ thống và ngăn kéo máy in 1185 W

Hệ thống DxH 600 với bộ quản lý hệ thống và ngăn kéo máy in, UPS 2390 W

Kích thước và khối lượng Chiều sâu Chiều rộng Chiều cao Khối lượng
Khối xử lý mẫu 78.7 cm

(31.0 in)

76.2 cm

(30.0 in)

96.5 cm

(38.0 in)

̴ 117.5 kg

(260 lb)

Nguồn 51.0 cm

(20.0 in)

21.6 cm

(8.5 in)

36.8 cm

(14.5 in)

̴ 18.4 kg

(40.5 lb)

Máu toàn phần – Dải đo

WBC 0.050-400.000x 103 uL
RBC 0.005-8.500x 106 uL
HGB 0.10-25.50 g/dL
MCV 50.00-150.00 fL
PLT 3.0-3000x 103 uL
NRBC 0.00-600.00/100 WBC
Retic 0.000-30.000%

Quản lý dữ liệu

Máy tính Microsoft* Windows* XP
Dữ liệu 40000 kết quả bệnh nhân cùng đồ thị
Kiểm chuẩn QC với đồ thị Levey-Lenning, XB/XM cho trung bình, kiểm tra hàng ngày, quản lý chất lượng thông minh

Khả năng vận chuyển mẫu
Tối đa: 20 khay mẫu, 5 ống/ khay
Mã vạch: Mã vạch 2D
ID mẫu: Lên tới 22 ký tự